Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Lê Văn Công”.

  1. Lê Văn Cộng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 68 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng D7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 471 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 550 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1984 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1325 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 245 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khê Đông - Phù Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Điểm cao 902, B trạm Bắc