Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Lê Văn Có”.

  1. Lê Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 471 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 227 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cối Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 223 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 767 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 550 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1984 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 391 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Còn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cón Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 231 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam