Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Lê Văn Có”.

  1. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 115 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 36 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cỏn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cộng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 68 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Còn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Còn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 728 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Côi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1345 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Côn (Thanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng D7 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam