Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Lê Văn Có”.

  1. Lê Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 454 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 826 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 459 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cò Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1387 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Có Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cố Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam