Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lê Văn Cát”.

  1. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 68 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cát Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  14. Lê văn Cật Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/14/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhật Cao - Thiệu Quảng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 24/01/1979