Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Lê Văn Cá”.

  1. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 120 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 318 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 118 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  4. Lê Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 17/6/1967