Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Lê Văn Cá”.

  1. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cầm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 195 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Canh Năm sinh: 20/1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 375 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 302 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  4. Lê Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 17/6/1967