Tìm thấy 379 hồ sơ cho “Lê Văn Cá”.

  1. Lê Văn Căng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/7/1987 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 476 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cấp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 180 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cầm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 49 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cẩm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 807 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/14/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê văn Cang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15 C1 BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  4. Lê Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 17/6/1967