Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Lê Văn Cá”.
- Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1844 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 107 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Văn Cặn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê văn Cật Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- lê văn can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 33 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Văn Cao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Cau Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Cá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968
- Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
- Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
- Lê Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 17/6/1967