Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Lê Văn Cà”.

  1. Lê Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 408 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 42 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  4. Lê Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 17/6/1967