Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Lê Văn Cà”.

  1. Lê văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê VĂn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cài Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 441 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
  4. Lê Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 17/6/1967