Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Văn Biết”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 5/10/1972
  2. Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 5/10/1972
  3. Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 5/10/1972
  4. Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Tiên- An Hải- Hy sinh: 5/10/1972
  5. Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Tiên- An Hải- Hy sinh: 5/10/1972