Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Lê Văn Biên”.

  1. Lê Văn Biền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 378 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Biên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 784 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Biên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 35 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Biên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Biến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  17. lê văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Biện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Biện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thái Học, Thái Thụy, Thái Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Kon Tum