Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Lê Văn Bao”.

  1. Lê Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Thanh hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Giổ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bào (Đào) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bao. Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 11/2/1967
  2. Lê Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 9/7/1969
  3. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/3/1968
  4. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Điển- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/6/1972
  5. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 34- Đống Đa- Hy sinh: 13/6/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách