Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Lê Văn Ba”.

  1. Lê Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 Quê quán: Bình Đức - long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1981 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1966 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: B90 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Năm sinh: 01/05/1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1986 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972