Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Lê Văn Ba”.

  1. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đông Thanh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1975 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Quý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1967 Quê quán: Nam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/7/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Kim Lũ - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Nguyên Hòa - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/06/1966 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972
  3. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 20/3/1967
  5. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1968 39.17.07, 1/50000 Gia Lai
→ Xem cả 13 người trong các danh sách