Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Lê Văn Ba”.

  1. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Bảy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 5/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô LĐ · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 85 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bẩy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972