Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Lê Văn Ba”.

  1. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 185 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1239 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 235 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1021 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 13b Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 381 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ban Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972