Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Lê Văn Ba”.

  1. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 129 · Khu B10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 181 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bẩy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972