Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Lê Văn Ba”.

  1. Lê Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 320 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ban Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1949 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Báo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972