Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Lê Văn Bộ”.

  1. Lê Văn Bồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/3/1963 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bon Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37 W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bổng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bổng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bời Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê văn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tâm Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000