Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lê Văn Bền”.

  1. Lê Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bèn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1981 Quê quán: Phước Khánh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C22 - E160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bếnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 27/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.08.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Triều - Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa