Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lê Văn Bắc”.

  1. Lê Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 814 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 259 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 143 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 94 · Khu B8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 244 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/9/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. Lê Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/3/1972
  3. Lê Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 1/3/1972
  4. Lê Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/3/1972
  5. Lê Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 1/3/1972