Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Lê Văn Bảy”.

  1. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 185 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1239 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 235 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bày Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/1/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bảy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1979
  2. Lê Văn Bảy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Bảy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1979
  4. Lê Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hội Thủy- Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 18/11/1965 D2 cũ
  5. Lê Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Văn Thới- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/9/1965
→ Xem cả 7 người trong các danh sách