Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Lê Văn Bản”.

  1. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 41 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M54 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 125 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: Tây đường 14, h67, Kon Tum
  2. Lê Văn Bán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 Gia Lai
  3. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Chính - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966