Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Lê Văn Bản”.

  1. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1747 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 623 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 674 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 125 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42260 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 53 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: Tây đường 14, h67, Kon Tum
  2. Lê Văn Bán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 Gia Lai
  3. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Chính - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966