Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Lê Văn Bản”.

  1. Lê Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 85 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ban Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  15. Lê văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ban Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1978 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Minh Sơn - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1975 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: Tây đường 14, h67, Kon Tum
  2. Lê Văn Bán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 Gia Lai
  3. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Chính - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966