Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Lê Văn Bùi”.

  1. Lê Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 221 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bụi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 79 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 57 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Nà Mèo - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bùi 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Phúc Lộc, Thiệu Tiến, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (08-02)06 Kon Tum 1/50000