Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Lê Văn Bè”.

  1. Lê Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 117 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Lê văn Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1984 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Be Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/02/1962 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E762 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam