Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Lê Văn Bè”.

  1. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 413 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 432 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1561 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1274 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 819 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 946 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu ATC Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bè Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1950 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 578 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 113 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam