Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Lê Văn Bè”.

  1. Lê Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1021 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Beo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bé Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 371 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Bé Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Lê văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bèn Năm sinh: 1/5/1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bé Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 781 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Bé Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Beo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f25 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam