Tìm thấy 563 hồ sơ cho “Lê Văn Bá”.

  1. Lê Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/7/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Kim Lũ - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Nguyên Hòa - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/06/1966 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ba Lù Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/06/1964 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Giổ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/01/1960 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972
  3. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 20/3/1967
  5. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1968 39.17.07, 1/50000 Gia Lai
→ Xem cả 20 người trong các danh sách