Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Lê Văn Bàng”.

  1. Lê Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1021 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 159 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 8 · Lô A3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1972