Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Lê Văn Bàng”.

  1. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 419 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 623 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 125 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1972