Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Lê Văn Anh”.

  1. Lê Văn Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/08/1982 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hữu Nghĩa - xuân Lộc - Cao Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1975 Mai táng ban đầu: KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận