Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Lê Văn Anh”.

  1. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 399 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Lê Văn ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Thị trấn Quế, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 25 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn ảnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/7/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Anh Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1378 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1975 Mai táng ban đầu: KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận