Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Lê Văn An”.

  1. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 550 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê văn An Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2a Xem chi tiết →
  4. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 9C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 35 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn An Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Thạnh Hòa, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn An Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh