Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Lê Văn An”.

  1. Lê Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 25 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 161 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  19. Lê Văn án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 202 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 858 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh