Tìm thấy 266 hồ sơ cho “Lê Văn A”.

  1. Lê Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn An Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Thạnh Hòa, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn An Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/7/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Anh Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1378 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn áng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 401 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1938 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) C25 Hy sinh: 1966
  2. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số 107/1 Xóm Cà- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968
  3. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xóm Củi- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968