Tìm thấy 266 hồ sơ cho “Lê Văn A”.
- Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn ất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/10/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1961 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 626 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/5/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42290 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 524 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) C25 Hy sinh: 1966
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số 107/1 Xóm Cà- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xóm Củi- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968