Tìm thấy 266 hồ sơ cho “Lê Văn A”.
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Lê Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
- Lê Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1984 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 189 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) C25 Hy sinh: 1966
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số 107/1 Xóm Cà- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xóm Củi- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968