Tìm thấy 266 hồ sơ cho “Lê Văn A”.
- Lê Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- lê văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 334 · Hàng 3 · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Việt Ngọc, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/12/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn ải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 542 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1327 · Khu 9 Xem chi tiết →
- Lê văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Am Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) C25 Hy sinh: 1966
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số 107/1 Xóm Cà- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968
- Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xóm Củi- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968