Tìm thấy 266 hồ sơ cho “Lê Văn A”.

  1. Lê Văn A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  2. Lê Văn A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn A Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Tịnh Trà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/04/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bưu điện tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/10/1954 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn ải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. AHLS Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) C25 Hy sinh: 1966
  2. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số 107/1 Xóm Cà- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968
  3. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xóm Củi- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968