Tìm thấy 266 hồ sơ cho “Lê Văn A”.

  1. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 198 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 · Lô Đ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn ảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 21 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Lê văn An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. lê văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 210 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn An Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 475 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) C25 Hy sinh: 1966
  2. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số 107/1 Xóm Cà- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968
  3. Lê Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xóm Củi- Quận 8- Hy sinh: 2/9/1968