Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lê Văn 4”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1988 Quê quán: Bình An - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: An Thạch - Lái Thiêu - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 Quê quán: Thụy Hà - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Ngõ Gạo - Lý Thường Kiệt - Hải Phòng Đơn vị: C 18 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Vỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/07/1980 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F4 Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1979 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E9 - F339 Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 Quê quán: Tân Hạnh Đông - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hoa Thụy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.