Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lê Văn 4”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tô Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Mai Nương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1948 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D53 - E 42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bình Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Rọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: D2 - 489 - 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 121 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vân Khê - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ 4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1975 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 25 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 440 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Binh đoàn 995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: THái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Phước Tăng - Nha Trang - Phú Khánh Đơn vị: Viện 7E - Cục Hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn 4 Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn 4 Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr