Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Lê Văn Điền”.

  1. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 563 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Diên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Diện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Diện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1983 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/4/1931 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Điền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ổn Lâm, Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1974 Mai táng ban đầu: (46-04)07
  2. Lê Văn Điền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ổn Lâm, Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1974 Mai táng ban đầu: (46-04)07