Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Lê Văn Điền”.

  1. Lê Văn Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 515 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1252 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Diến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Diền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Diễn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/9/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 258 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Điền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 783 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sông Dinh 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Điền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ổn Lâm, Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1974 Mai táng ban đầu: (46-04)07
  2. Lê Văn Điền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ổn Lâm, Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1974 Mai táng ban đầu: (46-04)07