Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Lê Văn Đa”.

  1. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 102 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 55 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 124 · Khu B10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đãi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đãi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/3/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 160 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/954 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  2. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970