Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Lê Văn Đa”.
- Lê Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1949 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Dạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Lê VĂn Đạm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 163 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dáy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Dân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 31 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.